- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
người cao tuổi trăm tuổi; cụ già trăm tuổi
Bà ấy là một cụ già trăm tuổi.
người cao tuổi trăm tuổi; cụ già trăm tuổi
Bà ấy là một cụ già trăm tuổi.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Năm tháng trôi qua như mặt trời lặn sau núi mỗi buổi chiều tà.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người cao tuổi trăm tuổi; cụ già trăm tuổi
người cao tuổi trăm tuổi; cụ già trăm tuổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.