- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
nhiều dòng sông chảy về biển; mọi thứ hội tụ về một điểm [thành ngữ]
Trăm sông đổ về biển, mọi con đường đều dẫn đến một đích.
nhiều dòng sông chảy về biển; mọi thứ hội tụ về một điểm [thành ngữ]
Trăm sông đổ về biển, mọi con đường đều dẫn đến một đích.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Trở về nhà là cầm chổi và dao dọn dẹp, sẵn sàng định cư.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
nhiều dòng sông chảy về biển; mọi thứ hội tụ về một điểm [thành ngữ]
nhiều dòng sông chảy về biển; mọi thứ hội tụ về một điểm [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.