- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
trăm năm; thế kỷ
中一百年;很长的时间yī bǎi nián; hěn cháng de shíjiān
Cây này đã có lịch sử hàng trăm năm rồi.
trăm năm; cả đời
中一个人的整个人生;一生yī gè rén de zhěngge rénshēng;yī shēng
Chúc bạn trăm năm hạnh phúc!
trăm năm; thế kỷ
中一百年;很长的时间yī bǎi nián; hěn cháng de shíjiān
Cây này đã có lịch sử hàng trăm năm rồi.
trăm năm; cả đời
中一个人的整个人生;一生yī gè rén de zhěngge rénshēng;yī shēng
Chúc bạn trăm năm hạnh phúc!
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
trăm năm; thế kỷ
trăm năm; thế kỷ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.