- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
trăm năm trồng người; giáo dục nhân tài cần thời gian dài [thành ngữ]
Trăm năm trồng người, giáo dục là gốc rễ.
trăm năm trồng người; giáo dục nhân tài cần thời gian dài [thành ngữ]
Trăm năm trồng người, giáo dục là gốc rễ.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
trăm năm trồng người; giáo dục nhân tài cần thời gian dài [thành ngữ]
trăm năm trồng người; giáo dục nhân tài cần thời gian dài [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.