- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
nhiều cảm xúc xảy ra cùng lúc; trăm cảm giao tập [thành ngữ]
Anh ấy trăm mối cảm xúc lẫn lộn, không biết nói gì cho phải.
nhiều cảm xúc xảy ra cùng lúc; trăm cảm giao tập [thành ngữ]
Anh ấy trăm mối cảm xúc lẫn lộn, không biết nói gì cho phải.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
nhiều cảm xúc xảy ra cùng lúc; trăm cảm giao tập [thành ngữ]
nhiều cảm xúc xảy ra cùng lúc; trăm cảm giao tập [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.