- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
một trăm trận một trăm thắng; luôn luôn chiến thắng [thành ngữ]
Anh ấy bách chiến bách thắng, chưa từng thua.
trăm trận trăm thắng; luôn luôn thắng [thành ngữ]
Đội quân này bách chiến bách thắng.
một trăm trận một trăm thắng; luôn luôn chiến thắng [thành ngữ]
Anh ấy bách chiến bách thắng, chưa từng thua.
trăm trận trăm thắng; luôn luôn thắng [thành ngữ]
Đội quân này bách chiến bách thắng.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
một trăm trận một trăm thắng; luôn luôn chiến thắng [thành ngữ]
một trăm trận một trăm thắng; luôn luôn chiến thắng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.