- 一nhất(một, đứng đầu)
- 白bạch(trắng, sáng rõ)
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
làm khó dễ nhiều cách; gây trở ngại vô số [thành ngữ]
Anh ấy gây đủ mọi khó khăn cho tôi.
làm khó dễ nhiều cách; gây trở ngại vô số [thành ngữ]
Anh ấy gây đủ mọi khó khăn cho tôi.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
làm khó dễ nhiều cách; gây trở ngại vô số [thành ngữ]
làm khó dễ nhiều cách; gây trở ngại vô số [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.