- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Hàng gia Học hội
Anh ấy là thành viên của Hội Hoàng gia.
Hàng gia Học hội
Anh ấy là thành viên của Hội Hoàng gia.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Hàng gia Học hội
Hàng gia Học hội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.