- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
đúng lúc; vừa khi
Anh ấy nhìn tôi với nụ cười giả tạo.
cười không ra tiếng cười; ngoài cười trong không cười [thành ngữ]
Anh ấy nhìn tôi với nụ cười gượng gạo.
đúng lúc; vừa khi
Anh ấy nhìn tôi với nụ cười giả tạo.
cười không ra tiếng cười; ngoài cười trong không cười [thành ngữ]
Anh ấy nhìn tôi với nụ cười gượng gạo.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
đúng lúc; vừa khi
đúng lúc; vừa khi