- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
đau đớn thể xác; khổ sở về thân thể [thành ngữ]
Anh ấy đã chịu rất nhiều đau đớn về thể xác.
thân thể bị đau đớn; nỗi khổ về thân xác [thành ngữ]
đau đớn thể xác; khổ sở về thân thể [thành ngữ]
Anh ấy đã chịu rất nhiều đau đớn về thể xác.
thân thể bị đau đớn; nỗi khổ về thân xác [thành ngữ]
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Chữ 肉 mô phỏng miếng thịt với các thớ thịt bên trong.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
đau đớn thể xác; khổ sở về thân thể [thành ngữ]
đau đớn thể xác; khổ sở về thân thể [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.