- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
bánh pizza
Tôi thích ăn pizza.
bánh pizza
Tôi thích ăn pizza.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Bánh là thức ăn được làm từ nhiều nguyên liệu ghép lại với nhau.
bánh pizza
bánh pizza