- 聿duật(cây bút (tay cầm bút viết))
- 曰viết(lời nói, miệng)
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
trí tuệ nhân tạo; thông minh (điện thoại, hệ thống, vũ khí thông minh...)
Cô ấy là một người phụ nữ hiểu biết và có lý lẽ.
trí tuệ nhân tạo; thông minh (điện thoại, hệ thống, vũ khí thông minh...)
Cô ấy là một người phụ nữ hiểu biết và có lý lẽ.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
trí tuệ nhân tạo; thông minh (điện thoại, hệ thống, vũ khí thông minh...)
trí tuệ nhân tạo; thông minh (điện thoại, hệ thống, vũ khí thông minh...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.