- 人nhân(con người (tượng hình))
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
biết người biết mặt không biết lòng; không thể hiểu được lòng người [thành ngữ]
Biết người biết mặt không biết lòng, bạn không thể chỉ nhìn bề ngoài.
biết người biết mặt không biết lòng; không thể hiểu được lòng người [thành ngữ]
Biết người biết mặt không biết lòng, bạn không thể chỉ nhìn bề ngoài.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
biết người biết mặt không biết lòng; không thể hiểu được lòng người [thành ngữ]
biết người biết mặt không biết lòng; không thể hiểu được lòng người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.