- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
không ai hiểu con em tốt bằng cha; cha hiểu con hơn ai hết [thành ngữ]
Không ai hiểu con bằng cha, anh ấy rất hiểu con trai mình.
không ai hiểu con em tốt bằng cha; cha hiểu con hơn ai hết [thành ngữ]
Không ai hiểu con bằng cha, anh ấy rất hiểu con trai mình.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
không ai hiểu con em tốt bằng cha; cha hiểu con hơn ai hết [thành ngữ]
không ai hiểu con em tốt bằng cha; cha hiểu con hơn ai hết [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.