- 开khai(mở ra, khuôn dạng)
- 彡sam(nét vẽ, đường nét)
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
bác sĩ chỉnh hình; bác sĩ chỉnh xương
Anh ấy là một bác sĩ chỉnh hình.
bác sĩ chỉnh hình; bác sĩ chỉnh xương
Anh ấy là một bác sĩ chỉnh hình.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
bác sĩ chỉnh hình; bác sĩ chỉnh xương
bác sĩ chỉnh hình; bác sĩ chỉnh xương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.