- 矢thỉ(mũi tên)
- 委ủy(uốn éo, thấp xuống)
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
chất điều tiết tăng trưởng thực vật; chlormequat clorua
Chlormequat chloride là một loại chất điều hòa sinh trưởng thực vật.
chất điều tiết tăng trưởng thực vật; cycocel
Cycocel là một loại chất điều hòa sinh trưởng thực vật.
chất điều tiết tăng trưởng thực vật; chlormequat clorua
Chlormequat chloride là một loại chất điều hòa sinh trưởng thực vật.
chất điều tiết tăng trưởng thực vật; cycocel
Cycocel là một loại chất điều hòa sinh trưởng thực vật.
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
Chiến sĩ mạnh mẽ như tấm gỗ chắc chắn, thân hình vạm vỡ và hùng tráng.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
Chiến sĩ mạnh mẽ như tấm gỗ chắc chắn, thân hình vạm vỡ và hùng tráng.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
chất điều tiết tăng trưởng thực vật; chlormequat clorua
chất điều tiết tăng trưởng thực vật; chlormequat clorua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.