- 矢thỉ(mũi tên)
- 委ủy(uốn éo, thấp xuống)
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
giống lùn; giống thân thấp
Giống ngô thân thấp này có năng suất rất cao.
giống lúa thân thấp; giống cây cối thân ngắn
Giống ngô thân thấp có năng suất rất cao.
giống lùn; giống thân thấp
Giống ngô thân thấp này có năng suất rất cao.
giống lúa thân thấp; giống cây cối thân ngắn
Giống ngô thân thấp có năng suất rất cao.
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Người thấp lùn như mũi tên bị uốn cong, không vươn thẳng lên được.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
giống lùn; giống thân thấp
giống lùn; giống thân thấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.