- 木mộc(gỗ, cây)
- 反phản(lật ngược, trở lại)
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
đường lát đá; lối đi ốp đá
Con đường lát đá này rất đẹp.
đường lát đá; lối đi ốp đá
Con đường lát đá này rất đẹp.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
đường lát đá; lối đi ốp đá
đường lát đá; lối đi ốp đá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.