- 又hựu(bàn tay)
- 火hỏa(lửa)
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
đám đông bạo loạn; bạo dân; đám côn đồ
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
đám đông bạo loạn; bạo dân; đám côn đồ
đám đông bạo loạn; bạo dân; đám côn đồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.