- 石thạch(đá)
- 马mã(ngựa)
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
số; con số (khẩu)
Con số này có nghĩa là gì?
quân cờ; mã tính; đơn vị tính
Xin hãy cho tôi một con chip.
tiền mặt; tiền sẵn
Anh ấy không có tiền mặt trong người.
số; con số (khẩu)
Con số này có nghĩa là gì?
quân cờ; mã tính; đơn vị tính
Xin hãy cho tôi một con chip.
tiền mặt; tiền sẵn
Anh ấy không có tiền mặt trong người.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
số; con số (khẩu)
số; con số (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cân nặng chuẩn; quả cân
Cái cân này rất nặng.
cân nặng chuẩn; quả cân
Cái cân này rất nặng.