- 石thạch(đá, đá tảng)
- 欠khiếm(thiếu, ngáp)
Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.
chặt (cây); chặt hạ; (quân sự) chinh phạt
Họ đã chặt rất nhiều cây.
đẽo; chặt
Họ chặt cây.
chặt (cây); chặt hạ; (quân sự) chinh phạt
Họ đã chặt rất nhiều cây.
đẽo; chặt
Họ chặt cây.
Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.
Dùng đá sắc bén để chặt, tiếng vung lên nghe như tiếng thở dài 'khiếm'.
chặt (cây); chặt hạ; (quân sự) chinh phạt
chặt (cây); chặt hạ; (quân sự) chinh phạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.