- 宀miên(mái nhà)
- 至chí(đến nơi)
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
hộp đặc mực; phòng để inkstone
Anh ấy có một cái hộp mực đẹp.
hộp đặc mực; phòng để inkstone
Anh ấy có một cái hộp mực đẹp.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
hộp đặc mực; phòng để inkstone
hộp đặc mực; phòng để inkstone
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.