- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
vỡ; phá vỡ; bẻ gãy; tách ra
vỡ; phá vỡ; bẻ gãy; tách ra
中使某物开裂或分成两部分shǐ mǒuwù kāiliè huò fēnchéng liǎng bùfen
Anh ấy làm vỡ cái cốc rồi.
Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.
vỡ; bể; rách; hỏng; phá vỡ; phá hoại
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
vỡ; phá vỡ; bẻ gãy; tách ra
中使某物开裂或分成两部分shǐ mǒuwù kāiliè huò fēnchéng liǎng bùfen
Anh ấy làm vỡ cái cốc rồi.
Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.
vỡ; bể; rách; hỏng; phá vỡ; phá hoại
中坏了;不能用;有裂缝或洞huài le;bù néng yòng;yǒu liècfèng huò dòng
Quả táo này bị hỏng rồi.
rách; cũ nát; tồi tàn
中旧的、损坏的、不好用的jiù de、sǔnhuài de、búhǎo yòng de
Bộ quần áo này rất cũ.
hỏng; xấu; hư
中损坏;不能用sǔnhuài;bù néng yòng
Điện thoại của tôi bị hỏng rồi.
phá hủy; làm hỏng
中使东西坏了或不能用shǐ dōngxi huài le huò búnéng yòng
Anh ấy đã làm vỡ cửa sổ.
thắng; chiến thắng; vượt qua
中战胜对方;赢得比赛或竞争zhàn shèng duìfāng; yíng de bǐsài huò jìngjìng
Chúng tôi đã phá vỡ kế hoạch của kẻ thù.
chiếm; hạ; phá
中用武力占领或攻下城市、地方等yòng wǔlì zhànlǐng huòzhě gōngxià chéngshì、dìfang děng
Họ đã phá vỡ thành phố của kẻ thù.
bị hại; chịu thiệt hại
中受到损伤或毁坏shòudào sǔnshāng huò huǐhuài
phá vỡ; quyết liệt với
中打碎;弄坏dǎ suì; nòng huài
loại bỏ; thủ tiêu; giết
中除去;消灭chúqù;xiāomiè
Chúng ta nên loại bỏ những quan niệm cũ.
vỡ; nứt; hỏng; phá vỡ; vượt qua; tiêu tốn; vạch trần sự thật
中暴露真实情况;说出隐藏的事实bàolù zhēnshí qíngkuàng;shuōchū yǐncáng de shìshí
Anh ấy đã vạch trần một lời nói dối.
đồ khốn; tệ hại; chó má (khẩu)
中质量差;不好zhìliàng chà; búhǎo
Cái áo này rất cũ.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
中坏了;不能用;有裂缝或洞huài le;bù néng yòng;yǒu liècfèng huò dòng
Quả táo này bị hỏng rồi.
rách; cũ nát; tồi tàn
中旧的、损坏的、不好用的jiù de、sǔnhuài de、búhǎo yòng de
Bộ quần áo này rất cũ.
hỏng; xấu; hư
中损坏;不能用sǔnhuài;bù néng yòng
Điện thoại của tôi bị hỏng rồi.
phá hủy; làm hỏng
中使东西坏了或不能用shǐ dōngxi huài le huò búnéng yòng
Anh ấy đã làm vỡ cửa sổ.
thắng; chiến thắng; vượt qua
中战胜对方;赢得比赛或竞争zhàn shèng duìfāng; yíng de bǐsài huò jìngjìng
Chúng tôi đã phá vỡ kế hoạch của kẻ thù.
chiếm; hạ; phá
中用武力占领或攻下城市、地方等yòng wǔlì zhànlǐng huòzhě gōngxià chéngshì、dìfang děng
Họ đã phá vỡ thành phố của kẻ thù.
bị hại; chịu thiệt hại
中受到损伤或毁坏shòudào sǔnshāng huò huǐhuài
phá vỡ; quyết liệt với
中打碎;弄坏dǎ suì; nòng huài
loại bỏ; thủ tiêu; giết
中除去;消灭chúqù;xiāomiè
Chúng ta nên loại bỏ những quan niệm cũ.
vỡ; nứt; hỏng; phá vỡ; vượt qua; tiêu tốn; vạch trần sự thật
中暴露真实情况;说出隐藏的事实bàolù zhēnshí qíngkuàng;shuōchū yǐncáng de shìshí
Anh ấy đã vạch trần một lời nói dối.
đồ khốn; tệ hại; chó má (khẩu)
中质量差;不好zhìliàng chà; búhǎo
Cái áo này rất cũ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.