- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
phá lệ; phá quy tắc; ngoại lệ
Chúng ta không thể phá lệ vì anh ấy.
phá lệ; phá quy tắc; ngoại lệ
Chúng ta không thể phá lệ vì anh ấy.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
phá lệ; phá quy tắc; ngoại lệ
phá lệ; phá quy tắc; ngoại lệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.