- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
tàu phá băng
Tàu phá băng đang đi lại ở Bắc Cực.
tàu phá băng
Tàu phá băng đang đi lại ở Bắc Cực.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
tàu phá băng
tàu phá băng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.