- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
(chứng chỉ) rơi xuống dưới giá phát hành; phá giá
Cổ phiếu này đã phá giá phát hành.
kho sách; (bóng) người uyên bác
Anh ấy đã phá vỡ giao bóng của đối thủ thành công.
(chứng chỉ) rơi xuống dưới giá phát hành; phá giá
Cổ phiếu này đã phá giá phát hành.
kho sách; (bóng) người uyên bác
Anh ấy đã phá vỡ giao bóng của đối thủ thành công.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
(chứng chỉ) rơi xuống dưới giá phát hành; phá giá
(chứng chỉ) rơi xuống dưới giá phát hành; phá giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.