- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
lỗ thủng; chỗ thủng
Cái áo này có một cái lỗ.
lỗ thủng; chỗ thủng
Cái áo này có một cái lỗ.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Hang động là nơi nước chảy xuyên qua, thông suốt với nhau.
lỗ thủng; chỗ thủng
lỗ thủng; chỗ thủng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.