- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
căn nhà chật vật; nhà xập xỉnh; ổ chuột [bóng]
Họ sống trong một căn nhà đổ nát.
túp lều tồi tàn; nhà chật hẹp tổn thất
Họ sống trong một căn nhà tranh vách đất.
căn nhà chật vật; nhà xập xỉnh; ổ chuột [bóng]
Họ sống trong một căn nhà đổ nát.
túp lều tồi tàn; nhà chật hẹp tổn thất
Họ sống trong một căn nhà tranh vách đất.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Lò nung gốm là cái hang sâu dưới đất để nung bình vò đất nung.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Lò nung gốm là cái hang sâu dưới đất để nung bình vò đất nung.
căn nhà chật vật; nhà xập xỉnh; ổ chuột [bóng]
căn nhà chật vật; nhà xập xỉnh; ổ chuột [bóng]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.