- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
phá tướng; dị tích trên mặt
Anh ấy bị phá tướng rồi, trên mặt có một vết sẹo.
làm biến dạng khuôn mặt; hủy hoại nhan sắc
Anh ấy bị phá tướng rồi, không thể làm diễn viên nữa.
bẽ mặt; làm trò cười; lộ trò hề
phá tướng; dị tích trên mặt
Anh ấy bị phá tướng rồi, trên mặt có một vết sẹo.
làm biến dạng khuôn mặt; hủy hoại nhan sắc
Anh ấy bị phá tướng rồi, không thể làm diễn viên nữa.
bẽ mặt; làm trò cười; lộ trò hề
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
phá tướng; dị tích trên mặt
phá tướng; dị tích trên mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy tự làm mình xấu hổ rồi, thật mất mặt.
Anh ấy tự làm mình xấu hổ rồi, thật mất mặt.