- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
thư pháp và hội họa; tranh chữ
中突然分开或断裂成两部分或多个部分túrán fēnkāi huò duànliè chéng liǎng búfen huò duōge búfen
Mối quan hệ của họ đã tan vỡ.
nhà thư pháp và hội họa; nhà thư họa
中关系或东西因损伤而分开guānxi huò dōngxi yīnwǔnshāng érfēnkāi
thư pháp và hội họa; tranh chữ
中突然分开或断裂成两部分或多个部分túrán fēnkāi huò duànliè chéng liǎng búfen huò duōge búfen
Mối quan hệ của họ đã tan vỡ.
nhà thư pháp và hội họa; nhà thư họa
中关系或东西因损伤而分开guānxi huò dōngxi yīnwǔnshāng érfēnkāi
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Vải áo bị xé thành từng mảnh xếp thành hàng — đó là sự rách toác.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Vải áo bị xé thành từng mảnh xếp thành hàng — đó là sự rách toác.
thư pháp và hội họa; tranh chữ
thư pháp và hội họa; tranh chữ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.