- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
phát âm ngoài quy tắc; cách đọc phi tiêu chuẩn
Chữ này có cách đọc khác.
bản thảo sách
Chữ này có cách đọc khác.
phát âm ngoài quy tắc; cách đọc phi tiêu chuẩn
Chữ này có cách đọc khác.
bản thảo sách
Chữ này có cách đọc khác.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Đọc sách là dùng lời nói để 'bán ra' tri thức cho người nghe.
phát âm ngoài quy tắc; cách đọc phi tiêu chuẩn
phát âm ngoài quy tắc; cách đọc phi tiêu chuẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.