- 石thạch(đá)
- 皮bì(da, lột vỏ)
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
phá thủ; phá phòng ngự
Anh ấy đã phá phòng thủ nên thua rồi.
(lóng) vỡ lòng; làm ai xấu hổ; khiến ai mất bình tĩnh
Anh ấy đã bị lời nói của tôi làm cho xúc động.
phá thủ; phá phòng ngự
Anh ấy đã phá phòng thủ nên thua rồi.
(lóng) vỡ lòng; làm ai xấu hổ; khiến ai mất bình tĩnh
Anh ấy đã bị lời nói của tôi làm cho xúc động.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
phá thủ; phá phòng ngự
phá thủ; phá phòng ngự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.