- 石thạch(đá)
- 匝táp(vòng quanh, bao quanh)
Dùng đá đập mạnh xuống, như một vòng lực bao trùm mục tiêu.
bỏ tiền; chi tiêu lớn; đầu tư nhiều tiền
Họ đã chi rất nhiều tiền để mua một chiếc xe mới.
tốn tiền; đổ tiền vào; chi tiêu lớn
Họ đổ tiền vào quảng cáo.
bỏ tiền; chi tiêu lớn; đầu tư nhiều tiền
Họ đã chi rất nhiều tiền để mua một chiếc xe mới.
tốn tiền; đổ tiền vào; chi tiêu lớn
Họ đổ tiền vào quảng cáo.
Dùng đá đập mạnh xuống, như một vòng lực bao trùm mục tiêu.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Dùng đá đập mạnh xuống, như một vòng lực bao trùm mục tiêu.
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
bỏ tiền; chi tiêu lớn; đầu tư nhiều tiền
bỏ tiền; chi tiêu lớn; đầu tư nhiều tiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.