- 石thạch(đá)
- 卒tốt(người lính, kết thúc)
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
tàu phá băng
Tàu phá băng có thể phá băng.
tàu phá băng
Tàu phá băng có thể phá băng.
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
Con thuyền có khoang rỗng như cái miệng để chứa hàng hóa và người.
tàu phá băng
tàu phá băng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.