- 瓦ngõa(ngói, gạch (tượng hình))
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
xanh mướt; xanh ngắt (của cây lá)
Ngôi đền này có ngói xanh.
gạch men; gạch tráng men
Mái của ngôi chùa này được lợp ngói lưu ly.
xanh mướt; xanh ngắt (của cây lá)
Ngôi đền này có ngói xanh.
gạch men; gạch tráng men
Mái của ngôi chùa này được lợp ngói lưu ly.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
xanh mướt; xanh ngắt (của cây lá)
xanh mướt; xanh ngắt (của cây lá)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.