- 石thạch(đá)
- 並tịnh(song song, cùng nhau)
Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
(khẩu) ăn vạ; giả vờ bị tai nạn để tống tiền
Anh ta muốn lừa đảo nhưng không thành công.
(khẩu) ăn vạ; giả vờ bị tai nạn để tống tiền
Anh ta muốn lừa đảo nhưng không thành công.
Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
Đồ sứ làm từ đất nung như ngói, âm đọc gợi nhớ chữ 次 (thứ).
Hai viên đá va chạm vào nhau tạo ra tiếng động lớn.
Đồ sứ làm từ đất nung như ngói, âm đọc gợi nhớ chữ 次 (thứ).
(khẩu) ăn vạ; giả vờ bị tai nạn để tống tiền
(khẩu) ăn vạ; giả vờ bị tai nạn để tống tiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.