- 土thổ(đất (tượng hình))
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
đất kiềm; nước hầm/kho (dùng trong nấu ăn)
Loại cây này thích đất kiềm.
đất kiềm; nước hầm/kho (dùng trong nấu ăn)
Loại cây này thích đất kiềm.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
đất kiềm; nước hầm/kho (dùng trong nấu ăn)
đất kiềm; nước hầm/kho (dùng trong nấu ăn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.