- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
nước kiềm (dùng trong nấu ăn)
Bánh ú tro rất ngon.
nước kiềm (dùng trong nấu ăn)
Bánh ú tro rất ngon.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
nước kiềm (dùng trong nấu ăn)
nước kiềm (dùng trong nấu ăn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.