- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
băng từ; băng cát-xét
中用磁性物质涂在塑料带上,可以记录声音或影像的东西yòng císìng wùzhì túzài sùliào dài shang、kěyǐ jìlù shēngyīn huò yǐngxiàng de dōngxi
Tôi có một cuộn băng từ cũ.
băng từ; băng cassette
中用来录音或放音的塑料带,里面有磁性物质yònglái lùyīn huò fàngyīn de sùliào dài, lǐmiàn yǒu císìng wùzhì
Tôi có một cuộn băng cũ.
băng từ; băng cát-xét
中用磁性物质涂在塑料带上,可以记录声音或影像的东西yòng císìng wùzhì túzài sùliào dài shang、kěyǐ jìlù shēngyīn huò yǐngxiàng de dōngxi
Tôi có một cuộn băng từ cũ.
băng từ; băng cassette
中用来录音或放音的塑料带,里面有磁性物质yònglái lùyīn huò fàngyīn de sùliào dài, lǐmiàn yǒu císìng wùzhì
Tôi có một cuộn băng cũ.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
băng từ; băng cát-xét
băng từ; băng cát-xét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.