- 釒kim(kim loại)
- 丁đinh(đinh (người tráng kiện))
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
đinh nam châm (dùng trên bảng trắng, tủ lạnh v.v.)
Tôi dùng nam châm dán ảnh lên tủ lạnh.
đinh nam châm (dùng trên bảng trắng, tủ lạnh v.v.)
Tôi dùng nam châm dán ảnh lên tủ lạnh.
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
Cái đinh là vật bằng kim loại có hình dạng chắc chắn như một người tráng kiện.
đinh nam châm (dùng trên bảng trắng, tủ lạnh v.v.)
đinh nam châm (dùng trên bảng trắng, tủ lạnh v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.