- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
to lớn vạm vỡ; quang minh lỗi lạc
Anh ấy là người ngay thẳng.
người đàn ông đã có vợ
quang minh chính đại; ngay thẳng
không ngừng; liên tục
to lớn vạm vỡ; quang minh lỗi lạc
Anh ấy là người ngay thẳng.
người đàn ông đã có vợ
quang minh chính đại; ngay thẳng
không ngừng; liên tục
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
to lớn vạm vỡ; quang minh lỗi lạc
to lớn vạm vỡ; quang minh lỗi lạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thẳng thắn; tấc chân thực [thành ngữ]
thẳng thắn; tấc chân thực [thành ngữ]