- 又hựu(bàn tay)
- 火hỏa(lửa)
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
apatit; rốn lân
Apatit là một loại khoáng vật photphat phổ biến.
apatit; rốn lân
Apatit là một loại khoáng vật photphat phổ biến.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
Tro là thứ còn lại khi bàn tay dập tắt ngọn lửa.
apatit; rốn lân
apatit; rốn lân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.