- 礻thị(thần linh, nghi lễ)
- 乚ất(đường cong, móc)
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
lễ phép; lịch sự; phép lịch sự
中与人交往时表现出来的尊重和友好的态度yǔ rén jiāowǎng shí biǎoxiàn chūlái de zūnjìng hé yǒuhǎo de tàidu
Anh ấy rất lịch sự.
lịch sự; lễ phép; có phép tắc
中尊重他人、言行得体的品质zūnzhòng tārén、yányíng déitǐ de pǐnzhì
Anh ấy rất lịch sự.
lễ phép; lịch sự; phép lịch sự
中与人交往时表现出来的尊重和友好的态度yǔ rén jiāowǎng shí biǎoxiàn chūlái de zūnjìng hé yǒuhǎo de tàidu
Anh ấy rất lịch sự.
lịch sự; lễ phép; có phép tắc
中尊重他人、言行得体的品质zūnzhòng tārén、yányíng déitǐ de pǐnzhì
Anh ấy rất lịch sự.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
lễ phép; lịch sự; phép lịch sự
lễ phép; lịch sự; phép lịch sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.