- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 土thổ(đất đai)
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
khả năng giao tiếp xã hội; tài năng xã hội
Anh ấy có năng lực xã giao rất mạnh.
khả năng giao tiếp xã hội; tài năng xã hội
Anh ấy có năng lực xã giao rất mạnh.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
khả năng giao tiếp xã hội; tài năng xã hội
khả năng giao tiếp xã hội; tài năng xã hội
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.