- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 土thổ(đất đai)
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
cơn bệnh tự tin xã hội quá tuyệt đối; bệnh ngoại giao tự tin quá trớn (lóng)
Anh ấy có chứng xã giao ngưu bức.
cơn bệnh tự tin xã hội quá tuyệt đối; bệnh ngoại giao tự tin quá trớn (lóng)
Anh ấy có chứng xã giao ngưu bức.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Chữ 牛 vẽ hình con bò với hai sừng và thân mình đứng thẳng.
Bị dồn ép là khi người ta cứ tiến bước sát lại gần, không cho thoát.
cơn bệnh tự tin xã hội quá tuyệt đối; bệnh ngoại giao tự tin quá trớn (lóng)
cơn bệnh tự tin xã hội quá tuyệt đối; bệnh ngoại giao tự tin quá trớn (lóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.