- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 土thổ(đất đai)
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
khiêu vũ giao tiếp; nhảy đầm
Cô ấy thích khiêu vũ xã giao.
khiêu vũ giao tiếp; nhảy đầm
Cô ấy thích khiêu vũ xã giao.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
Múa là khi đôi bàn chân chuyển động ngược chiều nhau như thể không còn trọng lực.
khiêu vũ giao tiếp; nhảy đầm
khiêu vũ giao tiếp; nhảy đầm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.