- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 土thổ(đất đai)
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
hệ thống tín dụng xã hội; hệ thống xếp hạng tín dụng
Trung Quốc đang xây dựng hệ thống tín dụng xã hội.
hệ thống tín dụng xã hội; hệ thống xếp hạng tín dụng
Trung Quốc đang xây dựng hệ thống tín dụng xã hội.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Thờ thần đất là nghi lễ gốc rễ của cộng đồng xã hội.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
hệ thống tín dụng xã hội; hệ thống xếp hạng tín dụng
hệ thống tín dụng xã hội; hệ thống xếp hạng tín dụng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.