- 鳥điểu(con chim (tượng hình))
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
nhóm khủng long tổ tiên của chim
Tổ điểu loại là tổ tiên của loài chim.
nhóm khủng long tổ tiên của chim
Tổ điểu loại là tổ tiên của loài chim.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
nhóm khủng long tổ tiên của chim
nhóm khủng long tổ tiên của chim
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.