- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
sâu xa; huyền bí; uyên áo
Nơi này rất thần bí.
điều bí ẩn; sự huyền bí
Thế giới này tràn ngập những điều bí ẩn.
sâu xa; huyền bí; uyên áo
Nơi này rất thần bí.
điều bí ẩn; sự huyền bí
Thế giới này tràn ngập những điều bí ẩn.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
sâu xa; huyền bí; uyên áo
sâu xa; huyền bí; uyên áo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.