- 礻thị(thần linh, tế lễ)
- 申thân(trình bày, sấm sét)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
hành hương; triều thánh
Anh ấy là một sinh viên thần học.
người hành hương; kẻ triều thánh
Anh ấy đã nhận được bằng Cử nhân Thần học.
Taliban; sinh viên thần học (tiếng Ba Tư)
hành hương; triều thánh
Anh ấy là một sinh viên thần học.
người hành hương; kẻ triều thánh
Anh ấy đã nhận được bằng Cử nhân Thần học.
Taliban; sinh viên thần học (tiếng Ba Tư)
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
hành hương; triều thánh
hành hương; triều thánh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.